ALL THUMBS

ALL THUMBS

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ALL THUMBS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

PULL SOMEONE’S LEG

PULL SOMEONE’S LEG

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: PULL SOMEONE’S LEG. English idioms and how to use them.

BY THE BOOK, GO BY THE BOOK

BY THE BOOK, GO BY THE BOOK

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BY THE BOOK, GO BY THE BOOK. English idioms and how to use them.

BY HOOK OR BY CROOK

BY HOOK OR BY CROOK

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BY HOOK OR BY CROOK. English idioms and how to use them.

BUTTER SOMEONE UP

BUTTER SOMEONE UP

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BUTTER (SOMEONE) UP. English idioms and how to use them.

BRING HOME THE BACON

BRING HOME THE BACON

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BRING HOME THE BACON. English idioms and how to use them.

DUTCH TREAT, GO DUTCH

DUTCH TREAT, GO DUTCH

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DUTCH TREAT, GO DUTCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE

LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

BACKHANDED COMPLIMENT

BACKHANDED COMPLIMENT, BACK-HANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BACKHANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

GET (GIVE SOMEONE) A FAIR SHAKE

GET (GIVE SOMEONE) A FAIR SHAKE

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET (GIVE SOMEONE) A FAIR SHAKE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.