adequate | sufficient | enough

adequate | sufficient | enough 2

Bài này giới thiệu cách dùng các từ: adequate | sufficient | enough, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc phải những sai sót không đáng có khi sử dụng các từ này.

accused | charged

accused | charged

Bài này giới thiệu cách dùng các từ: accused | charged, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc phải những sai sót không đáng có khi sử dụng các từ này.

accord | accordance

accord | accordance

Bài này giới thiệu cách dùng các từ: accord | accordance, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc phải những sai sót không đáng có khi sử dụng các từ này.

about | approximately

about | approximately 3

Bài này giới thiệu cách dùng các từ: about vs. approximately, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc phải những sai sót không đáng có khi sử dụng các từ này.

ability | capability | capacity

ability | capability | capacity 4

Bài này giới thiệu cách dùng các từ: ability | capability | capacity, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc phải những sai sót không đáng có khi sử dụng các từ này.

a | an

cách dùng a | an 4

Bài này giới thiệu cách dùng a an trước danh từ. Phân biệt rõ ràng. Ví dụ cụ thể cho từng trường hợp. Bài tập thích hợp.

Nên đọc để tránh mắc lỗi không đáng có.