SHAKE A LEG
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: SHAKE A LEG. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Liên từ tiếng Anh, có minh họa bằng audio
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: SHAKE A LEG. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: SALES PITCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: RUN CIRCLES AROUND SOMEONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ROLL OUT THE RED CARPET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: SACRED COW. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: RHYME OR REASON, NO RHYME OR REASON. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: KEEP ONE’S EYES PEELED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: KEEP ONE’S WITS ABOUT ONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: KEEP ONE’S SHIRT ON. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DAWN ON SOMEONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.