basis

basis

Bài này giúp các bạn hiểu rõ hơn về basis, khi nào thì nên dùng, khi nào không nên dùng, thay thế nó bằng cách nào, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

as per

as per

Bài này giúp các bạn hiểu rõ hơn về as per, có nên dùng nó hay không và nếu không thì thay bằng cách nào, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

as far as

cách dùng as far as

Bài này giúp các bạn hiểu rõ hơn cách dùng as far as, cách thay thế nó bằng as for, các lỗi thường gặp, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

approve | approve of

approve | approve of

Bài này giúp các bạn phân biệt approve | approve of, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

anywhere | any place

anywhere | any place

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa anywhere | any place, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

anyone | any one

anyone | any one

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa anyone | any one, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

and/or

and/or

Bài này giúp bạn lựa chọn dùng hay không dùng cụm từ and/or, cách diễn đạt thay thế mà không mất đi ý nghĩa, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

amiable | amicable

amiable | amicable

Bài này giúp các bạn phân biệt amiable | amicable, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

admission | admittance

admission | admittance

Bài này giới thiệu cách dùng các từ: admission | admittance, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc phải những sai sót không đáng có khi sử dụng các từ này.

adequate | sufficient | enough

adequate | sufficient | enough 2

Bài này giới thiệu cách dùng các từ: adequate | sufficient | enough, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc phải những sai sót không đáng có khi sử dụng các từ này.