PUT SOMEONE ON THE SPOT

PUT SOMEONE ON THE SPOT

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: PUT SOMEONE ON THE SPOT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

LEAVE SOMEONE IN THE LURCH

LEAVE SOMEONE IN THE LURCH

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LEAVE SOMEONE IN THE LURCH (GET LEFT IN) THE LURCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

BRING DOWN THE HOUSE

BRING DOWN THE HOUSE

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BRING DOWN THE HOUSE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

BITE OFF MORE THAN ONE CAN CHEW

BITE OFF MORE THAN ONE CAN CHEW

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BITE OFF MORE THAN ONE CAN CHEW. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

BEAT A (HASTY) RETREAT

BEAT A (HASTY) RETREAT

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BEAT A (HASTY) RETREAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

BEAT SOMEONE TO THE PUNCH

BEAT SOMEONE TO THE PUNCH

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BEAT SOMEONE TO THE PUNCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

BAD BLOOD

BAD BLOOD

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BAD BLOOD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

AT ONE’S WITS’ END

AT ONE’S WITS’ END

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: AT ONE’S WITS’ END. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

THE APPLE OF ONE’S EYE

THE APPLE OF ONE’S EYE

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: THE APPLE OF ONE’S EYE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

RULE OF THUMB

RULE OF THUMB

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: RULE OF THUMB. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.