Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
LEAVE SOMEONE IN THE LURCH
September 19, 2017
|
Willingo


LEAVE SOMEONE IN THE LURCH

(Hoặc: get left in the lurch)

Nghĩa đen:

Lurch nghĩa là tình trạng lảo đảo, không làm chủ được. Nghĩa đen là bỏ ai trong tình trạng lảo đảo, không vững.

Nghĩa rộng:

Bỏ rơi ai trong tình huống khó khăn, buộc người đó phải gánh hết trách nhiệm (to abandon someone to a difficult situation, forcing him or her to take all the responsibility)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Bỏ rơi, mang con bỏ chợ, cho đổ vỏ…

Ví dụ:

The builder hired several carpenters and electricians to work on the building, but he left them in the lurch when it came time to pay them.

Tay thợ xây thuê mấy người thợ mộc và thợ điện vào làm công trình, nhưng hắn quên họ luôn khi đến lúc phải thanh toán.

The company went bankrupt and the stockholders got left in the lurch. They had to pay all the outstanding bills.

Công ty bị vỡ nợ và các cổ đông là người đổ vỏ. Họ phải thanh toán toàn bộ các hóa đơn nợ đọng.

Where were you at four o’clock? I thought you were going to attend the meeting and help us with the presentation. You shouldn’t have left us in the lurch like that.

Cậu ở đâu lúc 4 giờ? Tôi nghĩ cậu sẽ tham gia cuộc họp và giúp chúng tôi thực hiện bài thuyết trình. Lẽ ra cậu không nên bỏ rơi chúng tôi như vậy.

Thành ngữ đồng nghĩa:

leave (someone) high and dry

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • leave someone in the lurch
  • someone is/gets left in the lurch

Lưu ý:

luôn dùng the lurch.


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Leave someone in the lurch

Get left in the lurch

Be left in the lurch

He left them in the lurch when it came time to pay them.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BEAT A HASTY RETREAT
  • BITE OFF MORE THAN ONE CAN CHEW
  • BRING DOWN THE HOUSE
  • LEAVE SOMEONE (GET LEFT IN) THE LURCH
  • PUT SOMEONE ON THE SPOT

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    She asked if I would vote for her, which really ___ because I had decided not to.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He said he would help with the rent, but he ___.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The clown sang a duet with the talking horse, which ___every night.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Don’t ___. Let someone else organize the party.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    When we saw the police arriving, we .

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    With two additional jobs, Bill is clearly ___.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    She is a rising star as a standard comedian, always able to ___ during each performance.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    I didn’t mean to . I thought we had canceled our meeting.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Mira rather put the boss ___ by asking him when he was going to give us a pay rise.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    We went out into the cold weather, but to the warmth of our fire.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

TRUE BLUE nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TRUE BLUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
A DROP IN THE BUCKET
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ: A DROP IN THE BUCKET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BE OUT OF YOUR MIND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng trong thực tế một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BE OUT OF YOUR MIND. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
grasping at straws nghĩa là gì
GRASPING AT STRAWS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫ cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
KEYED UP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một sốt thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh trong thực tế: KEYED UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get roped into nghĩa là gì 3 rs
GET ROPED INTO nghĩa là gì? Câu trả lời có ở bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm và bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

B1,B2,feelings,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,LEAVE (SOMEONE) [GET LEFT IN] THE LURCH nghĩa là gì,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng THAT | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks

Cách sử dụng từ ghép để không bị hiểu lầm

Bài này giới thiệu cách sử dụng từ ghép để tránh người đọc hiểu lầm. Việc theo hay không theo là tùy mỗi người, và tùy ngữ cảnh sử dụng.

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

B1 Must know Nouns

Danh từ tập thể tiếng Anh – Collective nouns

Giới thiệu về Danh từ tập thể tiếng Anh, cách dùng, khác biệt trong cách dùng động từ với danh từ tập thể giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, một số lưu ý.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026