KEEP ONE’S SHIRT ON

keep_ones_shirt_on

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: KEEP ONE’S SHIRT ON. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

EAT ONE’S HAT

eat_ones_hat

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ:  EAT ONE’S HAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

WALK THE TALK

walk_the_talk

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ:  WALK THE TALK (TALK THE TALK …. WALK THE WALK). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

PUT ONE’S MONEY WHERE ONE’S MOUTH IS

put_ones_money_where_ones_mouth_is

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: PUT ONE’S MONEY WHERE ONE’S MOUTH IS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

EAT ONE’S HEART OUT

eat_ones_heart_out

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: EAT ONE’S HEART OUT.  Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

GET/GIVE SOMEONE THE BRUSH-OFF

give_someone_the_brush-off

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thành ngữ: GET/GIVE SOMEONE THE BRUSH-OFF. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

HEM AND HAW

hem_and_haw

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thành ngữ: HEM AND HAW. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

BY WORD OF MOUTH

by_word_of_mouth

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thành ngữ: BY WORD OF MOUTH. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.