GET/GIVE SOMEONE THE BRUSH-OFF
Nghĩa đen:
Gạt bỏ, đánh bỏ vết bẩn (trên quần áo…)
Nghĩa rộng:
Từ chối thẳng thừng, gạt bỏ một cách phũ phàng (to dismiss someone casually and almost cruelly)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Sổ toẹt, từ chối thẳng thừng, gạt bỏ phũ phàng, gạt bỏ với thái độ xem thường…
Ví dụ:
Sue accepted John’s invitation to the dance, but when Wayne asked her to go, she gave John the brush-off and told him she didn’t want to go with him.
Sue nhận lời đi khiêu vũ cùng John, nhưng khi Wayne ngỏ lời thì cô gạt bỏ John một cách phũ phàng, nói với anh ấy rằng cô ta không muốn đi cùng anh ấy.
The boss told me that he was busy right then, and that I should come back later. I told him, “Don’t give me the brush-off. I deserve an honest answer from you.”
Sếp bảo tôi rằng ông ấy đang bận và rằng tôi nên gặp ông ấy sau. Tôi bèn nói: “Ông không nên sổ toẹt như thế. Tôi xứng đáng nhận được câu trả lời thật.”
Hình ảnh của thành ngữ:
Hình ảnh dùng bàn chải chải bỏ vật bẩn dính trên quần áo.
Cách dùng:
Thành ngữ này thường được dùng khi người từ chối là người có vị thế cao hơn (hoặc ít ra là họ tự cho mình ở vị thế cao hơn) người kia.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
The brush-off.
Give him the brush-off.
He got the brush-off.
He was given the brush-off just before the meeting.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
