ON THE NOSE

on the nose nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ON THE NOSE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

PIE IN THE SKY

pie in the sky nghĩa là gì

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: PIE IN THE SKY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

IN A RUT

in a rut nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN A RUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

IN A BIND/FIX/JAM

in a bind nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN A BIND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

GET TO THE POINT

get to the point nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET TO THE POINT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

GO AROUND IN CIRCLES

go around in circles trong tiếng Anh nghĩa là gì

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO AROUND IN CIRCLES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

IN THE LONG RUN

in the long run nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN THE LONG RUN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

(JUST) IN THE NICK OF TIME

in the nick of time nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN THE NICK OF TIME. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

WASH ONE’S HANDS OF SOMETHING / SOMEONE

WASH ONE’S HANDS OF someone nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WASH ONE’S HANDS OF SOMETHING/ SOMEONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

WHEN ONE’S SHIP COMES IN

WHEN ONE’S SHIP COMES IN (Cũng dùng: wait for one’s ship to come in Nghĩa đen: Khi con tàu của mình cập bến Nghĩa rộng: Khi ai đó gặp vận may bất ngờ, đặc biệt là tiền bạc (when one gets an unexpected lucky gift, especially money) Tiếng Việt có cách nói tương tự: Khi vận may mỉm cười, khi thời vận đến… Ví dụ: [responsivevoice] Just give me a little more time to pay back the money I owe you. I don’t have it right now, but I will when my ship comes in. [/responsivevoice] Cho tôi khất thêm ít bữa. Giờ tôi chưa có tiền trả. Nhưng tôi sẽ có khi thời cơ đến. [responsivevoice] They keep saying that all their problems will be solved when they get rich. They’re always waiting for their ship to come in, but it never will. [/responsivevoice] Lúc nào họ cũng bảo rằng tất cả vấn đề của họ sẽ được giải quyết khi họ giàu lên. Họ chỉ ngồi chờ sung, mà sung thì sẽ chẳng bao giờ rụng. Nguồn gốc: Có thể thành ngữ này xuất phát từ các lái buôn. Khi tàu cập bến mang theo hàng hóa của họ là họ có tiền. Cách dùng: Có hai phiên bản: • When one’s ship comes in • Wait for one’s ship to come in Lưu ý: dùng đầy đủ come in. • When one’s ship comes • Wait for one’s ship to come

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHEN ONE’S SHIP COMES IN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.