Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [7]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [7]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: ACROSS THE BOARD, BACK TO SQUARE ONE, GO BACK TO SQUARE ONE, BEND (SOMEONE’S) EAR, BET (ONE’S) BOOTS, BET (ONE’S) BOTTOM DOLLAR, CALL A SPADE A SPADE . English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [6]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [6]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng trong thực tế một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BE A TOSS-UP, BURY YOUR HEAD IN THE SAND, HAVE A FIELD DAY, ON THE GRAPEVINE (OR: THROUGH THE GRAPEVINE), BE OUT OF YOUR MIND, GET BOGGED DOWN IN SOMETHING (US: BOGGED DOWN WITH SOMETHING), OUT OF THE BLUE. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [5]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [5]

Tìm hiểu ý nghĩa của một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng và cách dùng trong thực tế: DOWN IN THE DUMPS (CŨNG DÙNG: DOWN IN THE MOUTH), LOSE FACE, A CLEAN BILL OF HEALTH, NOT RING TRUE, TURN OVER A NEW LEAF. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in the right contexts.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [4]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [4]

Tìm hiểu nghĩa và cách dùng thành ngữ tiếng Anh thông dụng: AT THE END OF YOUR TETHER (US: AT THE END OF YOUR ROPE), NIP SOMETHING IN THE BUD, FULL OF BEANS, AT THE CRACK OF DAWN, FALL OFF THE BACK OF A LORRY, PULL YOUR WEIGHT, RIP SOMEBODY OFF AND A RIP-OFF. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms for daily use.