Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [34]

Một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [34]

Một số thành ngữ tiếng Anh cần biết: FEEL (SOMETHING) IN (ONE’S) BONES [HAVE A FEELING IN (ONE’S) BONES], BOTTOM OF THE BARREL, BOXED IN/BOX (SOMEONE) IN, DRESSED TO KILL, EAT (ONE’S) HEART OUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [33]

Một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [33]

Tập sử dụng thành ngữ tiếng Anh: AT LOGGERHEADS, BARK UP THE WRONG TREE, BLACK OUT (BLACKOUT), PUT (ONE’S) MONEY WHERE (ONE’S) MOUTH IS, WALK THE TALK (TALK THE TALK …. WALK THE WALK). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [31]

Một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [31]

Tìm hiểu một vài thành ngữ thú vị trong tiếng Anh: BACK-SEAT DRIVER, CALL (SOMEONE) ON THE CARPET, CAST PEARLS BEFORE SWINE, COME OUT SMELLING LIKE A ROSE, DAWN ON (SOMEONE). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [27]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [27]

Thành ngữ tiếng Anh – ý nghĩa và cách dùng: AT (ONE’S) WITS’ END, BAD BLOOD, BEAT (SOMEONE) TO THE PUNCH, BETWEEN A ROCK AND A HARD PLACE, BETWEEN THE DEVIL AND THE DEEP BLUE SEA. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [26]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [26]

Thành ngữ tiếng Anh bạn nên biết: BEAT A (HASTY) RETREAT, BITE OFF MORE THAN ONE CAN CHEW, BRING DOWN THE HOUSE, LEAVE SOMEONE (GET LEFT IN) THE LURCH, PUT SOMEONE ON THE SPOT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.