Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [25]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [25]

Thành ngữ tiếng Anh thường nhật: COME HOME TO ROOST, COCK-AND-BULL STORY, CRY/SAY UNCLE, DOT THE I’S AND CROSS THE T’S, FILL/FIT THE BILL. Bài luyện phát âm. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [24]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [24]

Thành ngữ tiếng Anh hay gặp trong thực tế: BACKHANDED COMPLIMENT, FAIR SHAKE, GET/GIVE SOMEONE A FAIR SHAKE, BIG FISH IN A SMALL POND, CHARMED LIFE LEAD A CHARMED LIFE, DUTCH TREAT, GO DUTCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [20]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [20]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng: A DROP IN THE BUCKET, FACE THE MUSIC, EGG ON (ONE’S) FACE, HAVE EGG ON (ONE’S) FACE, FALL FOR SOMEONE, FALL FOR SOMETHING, FAR CRY FROM (SOMETHING). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [18]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [18]

Thành ngữ tiếng Anh bạn cần biết: IN/OUT OF (ONE’S) ELEMENT, IN (WAY) OVER (ONE’S) HEAD, KEEP (ONE’S) COOL, KEEP (ONE’S) FINGERS CROSSED, LAST BUT NOT LEAST. Bài luyện phát âm. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [15]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [15]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: GET TO THE BOTTOM OF (SOMETHING), (THE) BOTTOM LINE, COME OUT OF (ONE’S) SHELL, DRAW THE LINE AT (SOMETHING), ETERNAL TRIANGLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.