Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [14]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [14]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng anh thông dụng: BLOW (ONE’S) OWN HORN, SPEAK (ONE’S) MIND, STAND ON (ONE’S) OWN TWO FEET, WATER UNDER THE BRIDGE, PAY (SOMEONE) BACK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [13]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [13]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng tiếng anh: CUT CORNERS, DO (SOMEONE) A GOOD TURN, FAIR AND SQUARE, GET UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED, RACK (ONE’S) BRAINS (TIẾNG MỸ: RACK ONE’S BRAIN). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [12]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [12]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: HIT OR MISS (Or: HIT-OR-MISS), (NOT) HOLD A CANDLE TO (SOMEONE), HUFF AND PUFF, LIKE WATER OFF A DUCK’S BACK, KEYED UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [11]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [11]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: AS THE CROW FLIES, WRONG SIDE OF THE TRACKS, COME FROM THE WRONG SIDE OF THE TRACKS, SPEAK OF THE DEVIL (OR: TALK OF THE DEVIL), TAKE IT EASY, TIGHTEN (ONE’S) BELT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [10]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [10]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BESIDE THE POINT, BLOW/RUN HOT AND COLD, BORN YESTERDAY, DIAMOND IN THE ROUGH, FEEL THE PINCH. Bài tập thực hành ngay. English dioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [9]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BOXEDI IN, BOX SOMEONE IN.  Bài tập thực hành ngay. Popular English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh bỏ túi: IN THE LOOP, KEEP (SOMEONE) AT ARM’S LENGTH, LEAD (SOMEONE) AROUND BY THE NOSE, LEAVE (SOMEONE) HIGH AND DRY, MISS THE BOAT. Bài luyện phát âm. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [8]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [8]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng: ALL KIDDING ASIDE, GO TO TOWN, HAVE/GOT IT MADE, IN A NUTSHELL, KNOW THE ROPES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [7]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [7]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: ACROSS THE BOARD, BACK TO SQUARE ONE, GO BACK TO SQUARE ONE, BEND (SOMEONE’S) EAR, BET (ONE’S) BOOTS, BET (ONE’S) BOTTOM DOLLAR, CALL A SPADE A SPADE . English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [6]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [6]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng trong thực tế một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BE A TOSS-UP, BURY YOUR HEAD IN THE SAND, HAVE A FIELD DAY, ON THE GRAPEVINE (OR: THROUGH THE GRAPEVINE), BE OUT OF YOUR MIND, GET BOGGED DOWN IN SOMETHING (US: BOGGED DOWN WITH SOMETHING), OUT OF THE BLUE. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [5]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [5]

Tìm hiểu ý nghĩa của một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng và cách dùng trong thực tế: DOWN IN THE DUMPS (CŨNG DÙNG: DOWN IN THE MOUTH), LOSE FACE, A CLEAN BILL OF HEALTH, NOT RING TRUE, TURN OVER A NEW LEAF. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in the right contexts.