Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [20]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [20]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một vài thành ngữ tiếng Anh thông dụng: A DROP IN THE BUCKET, FACE THE MUSIC, EGG ON (ONE’S) FACE, HAVE EGG ON (ONE’S) FACE, FALL FOR SOMEONE, FALL FOR SOMETHING, FAR CRY FROM (SOMETHING). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [18]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [18]

Thành ngữ tiếng Anh bạn cần biết: IN/OUT OF (ONE’S) ELEMENT, IN (WAY) OVER (ONE’S) HEAD, KEEP (ONE’S) COOL, KEEP (ONE’S) FINGERS CROSSED, LAST BUT NOT LEAST. Bài luyện phát âm. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [15]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [15]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: GET TO THE BOTTOM OF (SOMETHING), (THE) BOTTOM LINE, COME OUT OF (ONE’S) SHELL, DRAW THE LINE AT (SOMETHING), ETERNAL TRIANGLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [14]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [14]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng anh thông dụng: BLOW (ONE’S) OWN HORN, SPEAK (ONE’S) MIND, STAND ON (ONE’S) OWN TWO FEET, WATER UNDER THE BRIDGE, PAY (SOMEONE) BACK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [13]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [13]

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng tiếng anh: CUT CORNERS, DO (SOMEONE) A GOOD TURN, FAIR AND SQUARE, GET UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED, RACK (ONE’S) BRAINS (TIẾNG MỸ: RACK ONE’S BRAIN). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.