IN BLACK AND WHITE

in black and white nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN BLACK AND WHITE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

WASH ONE’S HANDS OF SOMETHING / SOMEONE

WASH ONE’S HANDS OF someone nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WASH ONE’S HANDS OF SOMETHING/ SOMEONE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

WEAR ONE’S HEART ON ONE’S SLEEVE

wear one's heart on one's sleeve nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WEAR ONE’S HEART ON ONE’S SLEEVE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

WHEN ONE’S SHIP COMES IN

WHEN ONE’S SHIP COMES IN (Cũng dùng: wait for one’s ship to come in Nghĩa đen: Khi con tàu của mình cập bến Nghĩa rộng: Khi ai đó gặp vận may bất ngờ, đặc biệt là tiền bạc (when one gets an unexpected lucky gift, especially money) Tiếng Việt có cách nói tương tự: Khi vận may mỉm cười, khi thời vận đến… Ví dụ: [responsivevoice] Just give me a little more time to pay back the money I owe you. I don’t have it right now, but I will when my ship comes in. [/responsivevoice] Cho tôi khất thêm ít bữa. Giờ tôi chưa có tiền trả. Nhưng tôi sẽ có khi thời cơ đến. [responsivevoice] They keep saying that all their problems will be solved when they get rich. They’re always waiting for their ship to come in, but it never will. [/responsivevoice] Lúc nào họ cũng bảo rằng tất cả vấn đề của họ sẽ được giải quyết khi họ giàu lên. Họ chỉ ngồi chờ sung, mà sung thì sẽ chẳng bao giờ rụng. Nguồn gốc: Có thể thành ngữ này xuất phát từ các lái buôn. Khi tàu cập bến mang theo hàng hóa của họ là họ có tiền. Cách dùng: Có hai phiên bản: • When one’s ship comes in • Wait for one’s ship to come in Lưu ý: dùng đầy đủ come in. • When one’s ship comes • Wait for one’s ship to come

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHEN ONE’S SHIP COMES IN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

TURN UP THE HEAT

turn the heat up nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TURN UP THE HEAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

TAKE POTLUCK

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TAKE POTLUCK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

UPSET THE APPLE CART

upset the apple cart nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UPSET THE APPLE CART. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

READ SOMETHING INTO SOMETHING

read something into something nghĩa là gì trong tiếng Anh 2

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: READ SOMETHING INTO SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

READ BETWEEN THE LINES

read between the lines nghĩa là gì trong tiếng Anh

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: READ BETWEEN THE LINES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

BITE THE DUST

bite the dust nghĩa là gì trong tiếng Anh 2

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BITE THE DUST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.