| Bài này giới thiệu cách dùng ability | capability | capacity, kèm theo ví dụ cụ thể cho từng trường hợp, và kết hợp bài tập thích hợp.
Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng. |
Xem thêm: |
Nguồn:
Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.
Khác biệt:
Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.
Lý do:
Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.
Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.
Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.
Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:
Theo The Chicago Manual of Style:
phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;
So sánh với các từ điển lớn:
gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.
Phát âm:
Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.
Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.
ability | capability | capacity
Theo The Chicago Manual of Style
Nguyên văn:
Capability refers more generally to power or ability {she has the capability to play soccer professionally} or to the quality of being able to use or be used in a certain way {a jet with long-distance-flight capability}.
Capacity refers especially to a vessel’s ability to hold or contain something {a high-capacity fuel tank}. Used figuratively, capacity refers to a person’s physical or mental power to learn {an astounding capacity for mathematics}.The Chicago Manual of Style
Lược nghĩa:
Ability
chỉ kỹ năng hoặc năng lực về mặt thể chất hoặc tinh thần của ai đó để có thể đạt được/làm được điều gì đó.
Ví dụ:
The ability to ride a bicycle.
Khả năng đi xe đạp ability | capability | capacity
Capability ability capability capacity
chỉ chung chung về năng lực hoặc khả năng
Ví dụ:
She has the capability to play soccer professionally.
Có ấy có khả năng chơi bóng đál một cách chuyên nghiệp.
hoặc chỉ năng lực của ai đó/cái gì đó có thể sử dụng hoặc được sử dụng theo một cách nào đó
Ví dụ:
a jet with long-distance-flight capability.
một chiếc máy bay có khả năng bay hành trình dài
Capacity ability capability capacity
đặc biệt hay dùng để chỉ khả năng chuyên chở của tàu/thuyền
Ví dụ:
a high-capacity fuel tank.
một chiếc bồn chứa nhiên liệu cỡ lớn
Khi dùng với nghĩa bóng, capacity có thể chỉ năng lực về mặt thể chất hoặc tinh thần của ai đó trong học tập
Ví dụ:
an astounding capacity for mathematics
khả năng học toán tuyệt vời ability | capability | capacity
So sánh với các từ điển:
Không có gì mâu thuẫn. Các bạn có thể yên tâm theo lời khuyên của The Chicago Manual of Style.
Bạn cũng nên xem thêm bài: |









