Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
BUM STEER nghĩa là gì
October 26, 2019
|
Willingo

 

BUM STEER, GIVE SOMEONE A BUM STEER

Nghĩa đen:

Một lời khuyên tồi / chỉ dẫn tồi (bum steer: bum = bad quality; steer = a piece of advice/information)

Nghĩa rộng:

Nghĩa rộng cũng giống với nghĩa đen: lời khuyên / chỉ dẫn tồi (bad advice or instructions). Có thể là có chủ đích, ác ý, hoặc vô tình.

Thực chất, đây không giống thành ngữ mà giống tiếng lóng hơn.

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Khuyên đểu, xui dại, chỉ bậy…

Ví dụ:

My stockbroker really gave me a bum steer. I bought a stock he recommended and it did nothing but go down.

Tay môi giới chứng khoán cho tôi một lời khuyên dở ẹc. Tôi mua mã chứng khoán mà hắn gợi ý và nó chẳng được tích sự gì ngoài việc giá của nó lao dốc.

Kim stopped at a gas station for directions to city hall. The mechanic told her how to get there, but he gave her a bum steer and she got lost again.

Cô Kim dừng lại tại trạm bán xăng để hỏi đường vào tòa thị chính. Gã sửa xe chỉ đường cho cô, nhưng gã chỉ bậy và khiến cô lại bị lạc đường.

 

Cách dùng:

  • Nếu dùng với ý nghĩa: Đưa ra lời khuyên bậy: Thường dùng với động từ give

You sure gave me a bum steer when you told me who he was.

Cậu đúng là xui dại tớ khi nói về con người hắn. (ý là: hắn không phải là người (tử tế) như là cậu nói)

  • Nếu dùng với ý nghĩa: Nhận được lời khuyên bậy: Thường dùng với động từ get

I got a bum steer from the salesman, and I paid far more than I needed to for a used car.

Tôi bị tay bán hàng xui đểu, và tôi đã trả quá đắt cho một cái xe cũ.

Lưu ý: dùng với mạo từ “a”: a bum steer

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

a bum steer 

give a bum steer

get a bum steer

You sure gave me a bum steer when you told me who he was.

I got a bum steer from the salesman, and I paid far more than I needed to for a used car.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • CAN OF WORMS, OPEN A CAN OF WORMS
  • BURNING QUESTION
  • BUM STEER, GIVE SOMEONE A BUM STEER
  • BONE OF CONTENTION, A BONE OF CONTENTION
  • CHANGE OF HEART

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    Corruption is a serious problem, but nobody has yet been willing to open up that ____.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Choose all possible choices for the blank:

    Real estate taxes are always a ____ for the town leaders.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    He gave us a ____ about that restaurant – it was terrible!

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    The examination system has long been a serious ____ in this country.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    She was going to sell her house but had a _____ at the last minute.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Choose all possible choices for the blank:

    Schools are, by far, the largest part of the state budget and often a _____.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the idioms on the list:

    Someone gave us to a hotel that was awful.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    If Fred lied about his alibi, then the _____ is: what is he trying to hide?

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    I think if we start asking questions, we’ll open up a whole new _____. Perhaps we should just accept the situation.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    She was going to take that job offer in California, but after thinking about how much she would miss her friends and family in Delaware, she had a _____.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

get on my nerves
GET ON MY NERVES nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
see the writing on the wall nghĩa là gì
SEE THE WRITING ON THE WALL nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
not mince one's words nghĩa là gì
NOT MINCE ONE'S WORDS nghĩa là gì? Cấu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
have a blast nghĩa là gì
HAVE A BLAST nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
birds of a feather flock together nghĩa là gì
BIRDS OF A FEATHER FLOCK TOGETHER nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
CUT TO THE CHASE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CUT TO THE CHASE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,conversation,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

A BUM STEER meaning,A BUM STEER nghĩa là gì,cách dùng thành ngữ A BUM STEER,chỉ dẫn bậy tiếng anh là gì,chỉ dẫn bậy tiếng anh nói thế nào,GET A BUM STEER meaning,GET A BUM STEER nghĩa là gì,GIVE SOMEONE A BUM STEER meaning,GIVE SOMEONE A BUM STEER nghĩa là gì,lời khuyên đểu tiếng anh là gì,xui dại tiếng anh là gì,xui dại tiếng anh nói thế nào

MUST KNOW

B2 Must know

Determiner là gì?

Determiner là gì? Câu trả lời có trong bài này.. Nếu học tiếng Anh một cách bài bản thì phải biết. Có bài tập thực hành ngay.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ chỉ ngôi – Personal pronouns

Đại từ chỉ ngôi – đại từ xưng hô – đại từ nhân xưng – Personal Pronouns đều là NÓ. Cách dùng và những điểm cần lưu ý khi sử dụng.

B1 Must know Nouns

Danh từ tập thể tiếng Anh – Collective nouns

Giới thiệu về Danh từ tập thể tiếng Anh, cách dùng, khác biệt trong cách dùng động từ với danh từ tập thể giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, một số lưu ý.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

B2 Must know

Determiners thông dụng: Cách dùng

Cách dùng các Determiners thông dụng trong tiếng Anh. Thông dụng tới mức không thể không đọc để tránh mắc những lỗi vô cùng đơn giản mà nhiều người vẫn mắc.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026