PULL SOME STRINGS
Nghĩa đen:
Giật các sợi dây (pull some strings)
Nghĩa rộng:
Bí mật sử dụng ảnh hưởng của bạn đối với nhân vật quan trọng nào đó để có được cái gì đó hoặc để giúp ai đó (to secretly use the influence you have over important people in order to get something or to help someone)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Giật dây, tác động, dàn xếp, đi đêm, đặt vấn đề
Ví dụ:
I may be able to pull a few strings if you need the document urgently.
Tôi có thể tác động nếu cậu cần tài liệu đó gấp.
Johnny was admitted because his dad pulled some strings with the president of the university.
Johnny được nhập học là bởi vì bố cậu ấy có đặt vấn đề với chủ tịch của nhà trường.
You wait and see, he’s going to start pulling strings to get this police investigation quashed.
Các vị chờ xem, ông ấy sẽ tác động để dẹp bỏ cuộc điều tra của cảnh sát.
His father pulled some wires and got him out of jail.
Bố hắn tác động và giúp hắn ra tù.
Phiên bản khác:
pull wires
Hình ảnh:
Thành ngữ này gợi hình ảnh điều khiển con rối bằng cách sử dụng dây.
Nguồn gốc:
Xuất hiện khoảng giữa những năm 1800.
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Mối quan hệ và tác động này thường là không chính đáng, không công bằng.
Collocations thường gặp:
Đây là thành ngữ khá lỏng.
Có thể thay strings bằng wires; dùng some hoặc không; dùng the strings; thay vì dùng some, dùng một từ có nghĩa tương đương (a few, several…)
pull strings / some strings / the strings
pull wires / some wires / the wires
Có thể dùng dạng tính động từ / danh động từ: string-pulling
Cấu trúc:
- pull some strings to do something: Tác động, dàn xếp để nhằm mục đích nào đó
It was felt that her father was pulling strings to advance her career.
Có vẻ như bố cô ấy đã dàn xếp để giúp cô ấy thăng tiến trong sự nghiệp.
- pull some strings with someone: Tác động, dàn xếp với ai đó
His father pulled some strings with the police and he was released.
Bố nó dàn xếp với cảnh sát và nó được thả.
- pull some strings for someone: Tác động, dàn xếp để giúp ai đó
I’m sure his uncle in the BBC must have pulled strings for him.
Tớ chắc chắn là ông bác của nó ở đài BBC đã tác động giúp nó.
- pull some strings and do something: Tác động, dàn xếp để làm gì đó
Tony is sure he can pull a few strings and get you in.
Tony chắc chắn là cậu ấy có thể dàn xếp để cậu vào được.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
pull strings
pull some strings
pull the strings
pull wires
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
