Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
pull some strings nghĩa là gì
October 10, 2021
|
Willingo

 

PULL SOME STRINGS

Nghĩa đen:

Giật các sợi dây (pull some strings)

Nghĩa rộng:

Bí mật sử dụng ảnh hưởng của bạn đối với nhân vật quan trọng nào đó để có được cái gì đó hoặc để giúp ai đó (to secretly use the influence you have over important people in order to get something or to help someone)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Giật dây, tác động, dàn xếp, đi đêm, đặt vấn đề

Ví dụ:

I may be able to pull a few strings if you need the document urgently.  

Tôi có thể tác động nếu cậu cần tài liệu đó gấp.

Johnny was admitted because his dad pulled some strings with the president of the university.  

Johnny được nhập học là bởi vì bố cậu ấy có đặt vấn đề với chủ tịch của nhà trường.

You wait and see, he’s going to start pulling strings to get this police investigation quashed.  

Các vị chờ xem, ông ấy sẽ tác động để dẹp bỏ cuộc điều tra của cảnh sát.

His father pulled some wires and got him out of jail.  

Bố hắn tác động và giúp hắn ra tù.

Phiên bản khác:

pull wires

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh điều khiển con rối bằng cách sử dụng dây.

Nguồn gốc:

Xuất hiện khoảng giữa những năm 1800.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Mối quan hệ và tác động này thường là không chính đáng, không công bằng.

Collocations thường gặp:

Đây là thành ngữ khá lỏng.

Có thể thay strings bằng wires; dùng some hoặc không; dùng the strings; thay vì dùng some, dùng một từ có nghĩa tương đương (a few, several…)

pull strings / some strings / the strings

pull wires / some wires / the wires

Có thể dùng dạng tính động từ / danh động từ: string-pulling

Cấu trúc:

  • pull some strings to do something: Tác động, dàn xếp để nhằm mục đích nào đó

It was felt that her father was pulling strings to advance her career.  

Có vẻ như bố cô ấy đã dàn xếp để giúp cô ấy thăng tiến trong sự nghiệp.

  • pull some strings with someone: Tác động, dàn xếp với ai đó

His father pulled some strings with the police and he was released.  

Bố nó dàn xếp với cảnh sát và nó được thả.

  • pull some strings for someone: Tác động, dàn xếp để giúp ai đó

I’m sure his uncle in the BBC must have pulled strings for him.  

Tớ chắc chắn là ông bác của nó ở đài BBC đã tác động giúp nó.

  • pull some strings and do something: Tác động, dàn xếp để làm gì đó

Tony is sure he can pull a few strings and get you in.  

Tony chắc chắn là cậu ấy có thể dàn xếp để cậu vào được.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

pull strings 

pull some strings 

pull the strings 

pull wires

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • PENNY-PINCHER
  • PUPPY LOVE
  • PLAY IT BY EAR
  • POKER FACE
  • PULL SOME STRINGS

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    If you ________ such a penny-pincher, you’d have some decent clothes.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Don't these penny-pinchers realize that discounts and freebies _________ always feasible?

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Choose the choice that answers the question:

    What is the idiomatic meaning of "puppy love"?

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    She didn't know what to expect from her new job, so she played it ________.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    We ________ how many people are going to come, so we’ll play it by ear.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    She ________ a poker face.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    What does the underlined part of the following sentence mean?

    I kept looking over to see if she was impressed, but she wore a poker face throughout the performance.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I can never have a poker face. ________ looking at me can tell exactly what I'm thinking.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    His father ________ and got him out of jail.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    She ________ me to pull any strings for her; she says she prefers to be offered a place on her own merit.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

BONE OF CONTENTION nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BONE OF CONTENTION. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
STAND ON ONE’S OWN TWO FEET
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ: STAND ON ONE’S OWN TWO FEET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
talk one's way out nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALK ONE'S WAY OUT OF SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BITE YOUR TONGUE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BITE YOUR TONGUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
IN THE LOOP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: IN THE LOOP. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in real life ...
BURN THE CANDLE AT BOTH ENDS nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BURN THE CANDLE AT BOTH ENDS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026