COME OUT OF THE WOODWORK
(Cũng dùng: CRAWL OUT OF THE WOODWORK)
Nghĩa đen:
Bò ra khỏi tổ (côn trùng bò ra khỏi hốc tổ trong gỗ)
Nghĩa rộng:
Chẳng bao giờ thấy, nay bỗng dưng xuất hiện, thường là vì mục đích không tốt (to suddenly appear after a long time, especially for unpleasant reasons)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Lũ lượt kéo đến, ùa ra, túa ra, đàn đàn lũ lũ kéo ra, kéo ra như ong vỡ tổ…
Ví dụ:
After you’ve been in a relationship for a while, all sorts of little secrets start to come out of the woodwork.
Sau khi bạn hẹn hò với đối tác một thời gian, đủ các loại bí mặt sẽ bắt đầu lộ diện.
No one had anything negative to say when I first pitched this idea, but now people are coming out of the woodwork to criticize it.
Khi tôi bắt đầu đưa vấn đề này ra thì chẳng ai có ý kiến chê bai gì, nhưng giờ thì họ túa ra thi nhau chỉ trích.
Ever since Liam won the lottery, his so-called relatives have been coming out of the woodwork.
Từ khi Liam trúng số, đám người được gọi là bà con lũ lượt kéo đến.
Hình ảnh:
Thành ngữ này gợi đến hình ảnh côn trùng hoặc các con vật nhỏ, thường trông gớm ghiếc, trú trốn trong các cấu trúc gỗ của căn nhà, nay vì lý do nào đó mà chúng túa ra. Cảm giác mà chúng mang lại là cảm giác gớm ghiếc. Thành ngữ này cũng mang sắc thái tình cảm đó.
Cách dùng:
Thường dùng trong tình huống đám đông vì lý do nào đó bỗng dưng bàn tán, chỉ trích một vấn đề nào đó mà trước đó họ không có ý kiến gì.
Hoặc dùng để chỉ ai đó bỗng dưng, thường vì lý do để kiếm chút lợi ích, mà xuất hiện, trong khi trước khi thì chẳng bao giờ thấy mặt.
Số người xuất hiện thường là nhiều.
Các động từ thường dùng: crawl, come
Crawl out of the woodwork
Come out of the woodwork
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Come out of the woodwork.
Crawl out of the woodwork.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 8
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 8 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 8 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 8
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 8
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 8
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 8
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 8
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 8
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 8
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 8
8. Question
CorrectIncorrect
