Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
LOST FOR WORDS nghĩa là gì
November 1, 2019
|
Willingo

 

LOST FOR WORDS

Nghĩa đen:

Bị mất phương hướng, không còn chữ để dùng (lost for words)

Nghĩa rộng:

Bị quá sốc, quá kinh ngạc, hoặc quá ngưỡng mộ… đến nỗi không thể nói nên lời (to be so shocked, surprised, full of admiration, etc. that you cannot speak)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Ú ớ, đứng hình, không nói nên lời, lắp bắp…

Ví dụ:

He was lost for words at the time, and had to apologize and thank the donors later in private.

Khi ấy, ông ta (xúc động quá) không biết nói gì, và sau đó phải gặp riêng để xin lỗi và cảm ơn các mạnh thường quân.

When I got the call that my daughter had been arrested for breaking into the school, I was lost for words.

Khi nhận được điện báo rằng con gái tôi bắt vì tội đột nhập vào nhà trường, tôi vô cùng bất ngờ, không biết phải nói gì.

When I found out that my coworkers had taken a collection to help pay for my medical bills, I was lost for words.

Khi biết rằng các đồng nghiệp đã tổ chức quyên góp để giúp tôi trang trải hóa đơn y tế, tôi vô cùng xúc động, không nói nên lời.

Hình ảnh:

Thành ngữ này gợi hình ảnh rất sắc nét về ai đó ú ớ, bối rối, đứng hình, không biết nói gì, do xúc động quá (có thể do kinh sợ, cáu giận, vui mừng…)

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

To be lost for words

Lưu ý:

words ở dạng số nhiều.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

lost for words

He was lost for words at the time, and had to apologize and thank the donors later in private.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • TURN HEADS
  • FULL OF ONESELF, FULL OF HIMSELF, FULL OF HERSELF…
  • LOST FOR WORDS

Number of questions: 6

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 6 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 6 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 6
    1. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    It’s a handsome car that ______wherever it goes

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 6
    2. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    Mary is unpopular because she’s so ______. She doesn’t care about other people’s feelings.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 6
    3. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    I’m lost _____words – it’s fantastic.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 6
    4. Question

    Select all possible choices for the blank:

    I was never body-beautiful but I could _____ if I wore shorts or a swimsuit.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 6
    5. Question

    Select all possible choices for the blank:

    Oh, he’s full of himself! It’s very _____to work with him.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 6
    6. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    Mary was _____ when she was awarded the prize.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

GIVE SOMEONE A SNOW JOB
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GIVE SOMEONE A SNOW JOB. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BITE YOUR TONGUE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BITE YOUR TONGUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
sink your teeth into nghĩa là gì
SINK YOUR TEETH INTO nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ cụ thể, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
it takes two to tango nghĩa là gì
IT TAKES TWO TO TANGO nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, có giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
get one's act together header
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET ONE'S ACT TOGETHER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Cách sử dụng liên từ phụ thuộc subordinating conjunctions trong tiếng Anh.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ không xác định – Indefinite Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ không xác định – indefinite. Danh sách các đại từ không xác định thường gặp. Có bài tập thực hành.

Adjectives Adverbs B2 Must know Tips & Tricks

So sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng cấu trúc so sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ tiếng Anh. Kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026