GIVE SOMEONE A SNOW JOB
Nghĩa đen:
Không rõ ràng. Xem thêm phần Nguồn gốc.
Nghĩa rộng:
Mô tả cho ai đó về cái gì đó hoặc về ai đó ở mức tốt hơn, hay hơn thực tế rất nhiều, nhằm mục đích thuyết phục. (to give someone a description of something or someone that is unrealistically attractive and positive)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Phỉnh phờ, nịnh, tô hồng, bơm,
Ví dụ:
Our teacher was trying to find students to help with the publication of the school newspaper. She gave us a snow job about how much fun it would be, and how little work it was. But in fact, it was very hard work.
Cô giáo của chúng tôi đang tìm kiếm sinh viên tham gia để xuất bản tờ báo của trường. Cô ấy phỉnh phờ chúng tôi rằng công việc này rất hay, và lại chẳng tốn mấy công sức. Nhưng thực ra thì đó là công việc rất nặng nhọc.
Richard tried to get Marsha to go out with his friend Don. Richard told Marsha that Don was good-looking, had a great personality and was rich. Richard gave Marsha a snow job, because Don turned out to be none of those things.
Richard cố thuyết phục Marsha đi chơi với ông bạn Don của mình. Vì vậy, Richard bảo Marsha rằng Don rất đẹp trai, có tính cách tuyệt vời, và lại rất giàu có. Thực ra thì Richard chỉ phỉnh Marsha, bởi vì Don chẳng có bất kỳ điểm như thế cả.
Nguồn gốc:
Nguồn gốc của thành ngữ này không rõ ràng. Hầu hết là cố gượng ép từ ý nghĩa của thành ngữ này.
Người thì nói: snow job là hình ảnh phái sinh từ mưa tuyết, làm che khuất tầm nhìn và che phủ mọi vật, làm người ta không biết được sự thật (nhấn mạnh đến ý che phủ)
Người thì nói: snow job là hình ảnh phái sinh từ bão tuyết, liên hồi, giống như hình ảnh khen phỉnh tới tấp với một ai đó (nhấn mạnh đến ý: nhiều và liên tục)
Thành ngữ tương đồng:
sales pitch; con job; song and dance; pull the wool over (someone’s) eyes
Cách dùng:
Cấu trúc cơ bản:
- Give someone a snow job
- Do someone a snow job
- Do a snow job on someone
Lưu ý: Snow job viết rời.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Give someone a snow job
You can generally tell when a student is trying to do a snow job.
The media, once again, is giving us a snow job.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- BURN THE CANDLE AT BOTH ENDS
- DO SOMETHING / FLY BY THE SEAT OF ONE’S PANTS
- CALL THE SHOTS
- GIVE SOMEONE A SNOW JOB
- GIVE SOMEONE A/SOME SONG AND DANCE
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
