Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
August 10, 2018
|
Willingo

 

GIVE SOMEONE A SNOW JOB

Nghĩa đen:

Không rõ ràng. Xem thêm phần Nguồn gốc.

Nghĩa rộng:

Mô tả cho ai đó về cái gì đó hoặc về ai đó ở mức tốt hơn, hay hơn thực tế rất nhiều, nhằm mục đích thuyết phục. (to give someone a description of something or someone that is unrealistically attractive and positive)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Phỉnh phờ, nịnh, tô hồng, bơm,

Ví dụ:

Our teacher was trying to find students to help with the publication of the school newspaper. She gave us a snow job about how much fun it would be, and how little work it was. But in fact, it was very hard work.

Cô giáo của chúng tôi đang tìm kiếm sinh viên tham gia để xuất bản tờ báo của trường. Cô ấy phỉnh phờ chúng tôi rằng công việc này rất hay, và lại chẳng tốn mấy công sức. Nhưng thực ra thì đó là công việc rất nặng nhọc.

Richard tried to get Marsha to go out with his friend Don. Richard told Marsha that Don was good-looking, had a great personality and was rich. Richard gave Marsha a snow job, because Don turned out to be none of those things.

Richard cố thuyết phục Marsha đi chơi với ông bạn Don của mình. Vì vậy, Richard bảo Marsha rằng Don rất đẹp trai, có tính cách tuyệt vời, và lại rất giàu có. Thực ra thì Richard chỉ phỉnh Marsha, bởi vì Don chẳng có bất kỳ điểm như thế cả.

Nguồn gốc:

Nguồn gốc của thành ngữ này không rõ ràng. Hầu hết là cố gượng ép từ ý nghĩa của thành ngữ này.

Người thì nói: snow job là hình ảnh phái sinh từ mưa tuyết, làm che khuất tầm nhìn và che phủ mọi vật, làm người ta không biết được sự thật (nhấn mạnh đến ý che phủ)

Người thì nói: snow job là hình ảnh phái sinh từ bão tuyết, liên hồi, giống như hình ảnh khen phỉnh tới tấp với một ai đó (nhấn mạnh đến ý: nhiều và liên tục)

Thành ngữ tương đồng:

sales pitch; con job; song and dance; pull the wool over (someone’s) eyes

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • Give someone a snow job
  • Do someone a snow job
  • Do a snow job on someone

Lưu ý: Snow job viết rời.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Give someone a snow job 

You can generally tell when a student is trying to do a snow job.  

The media, once again, is giving us a snow job.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BURN THE CANDLE AT BOTH ENDS
  • DO SOMETHING / FLY BY THE SEAT OF ONE’S PANTS
  • CALL THE SHOTS
  • GIVE SOMEONE A SNOW JOB
  • GIVE SOMEONE A/SOME SONG AND DANCE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Select the choice that best fits in the blank below

    You’ll wear out if you keep ____.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select the choice that best fits in the blank below:

    You’re the boss here – you get to ____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Mom ____ for Thanksgiving dinner, so you better get her approval for and dish you want to bring.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Try not to exhaust yourself by _____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    This you call an explanation just won’t do.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    When I questioned her about her tardiness, she gave me  about her car breaking down.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    My boss did on me to get me to take on that project.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    We started a magazine ____, without any of the market testing that’s done today.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    The whole to introduce the keynote speaker lasted longer than her speech.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select one of the given choices that best describes the part in bold

    He ran the business by the seat of his pants.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

food coma nghĩa là gì
FOOD COMA nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
slippery slope nghĩa là gì
SLIPPERY SLOPE nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
HOLD ONE’S OWN
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: HOLD ONE’S OWN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
hem_and_haw
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thành ngữ: HEM AND HAW. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
LEAVE SOMEONE COLD nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LEAVE SOMEONE COLD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TRUE BLUE nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TRUE BLUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,C1,conversation,feelings,i-audio,i-one,idioms,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,GIVE SOMEONE A SNOW JOB nghĩa là gì,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng THAT | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.

Adjectives B1 Must know

Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh | Cần biết

Bài này giới thiệu tổng quan về các loại tính từ trong tiếng Anh, tính từ là gì, có những loại tính từ nào, cách dùng của chúng ra sao…

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026