Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
RIP SOMEBODY OFF
October 4, 2017
|
Willingo


RIP SOMEBDOY OFF

(Danh từ: a rip-off)

Nghĩa trước đây:

Xuất xứ từ Mỹ, vào khoảng những năm 60 của thế kỷ 20.

Nguyên gốc ban đầu, thành ngữ này nghĩa là: lấy cắp cái gì đó của ai.

Nghĩa hiện nay:

Hiện nay, nó có nghĩa: lừa ai đó mua cái gì với giá quá cao.

Ngoài ra cũng có nghĩa: ăn cắp đồ vật, ăn cắp ý tưởng, đạo văn, đạo nhạc.

Ví dụ:

Bob’s ticket cost much less than ours. I think we’ve been ripped off.

Vé của Bob rẻ hơn vé của chúng ta rất nhiều. Tôi nghĩ chúng ta đã bị ăn quả lừa rồi.

She thought he was ripping her off over her royalties.

Cô ấy nghĩ rằng ông ta đang lừa về khoản tiền bản quyền tác phẩm của cô ấy.

A rip-off

là vật gì đó đắt hơn giá trị thực của nó một cách vô lý (thường là do bị lừa).

Ví dụ:

$300 for that shirt? – That’s a complete rip-off.

300 đô cho cái áo đó á? – Đích thị là một quả lừa ngoạn mục.

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • To rip someone off 
  • Someone is ripped off

Nếu muốn nói lừa về cái gì thì có thể dùng “over something” (Ví dụ: She thought he was ripping her off over her royalties), tuy nhiên, cách dùng này hiếm gặp. Thường người ta chỉ dùng như trên. Nếu muốn giải thích hoặc kể lể thêm thì sẽ dùng một câu riêng để nói.


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Rip someone off

Be ripped off

Bob’s ticket cost much less than ours. I think we’ve been ripped off.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ NHỮNG THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG?

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • AT THE END OF YOUR ROPE
  • NIP SOMETHING IN THE BUD
  • FULL OF BEANS
  • AT THE CRACK OF DAWN
  • FALL OFF THE BACK OF A LORRY
  • PULL YOUR WEIGHT
  • RIP SOMEBODY OFF

Number of questions: 8

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 7 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 7 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 7
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Is that you whistling, John? You're in a very good mood this morning. What makes you so ___?

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 7
    2. Question
    1 point(s)

    Select all choices that make sense for the following sentence:

    I have a great idea for a book, but I don’t want the publisher to ____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 7
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Pete once bought the boys a bicycle cheap ____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 7
    4. Question
    1 point(s)

    If this problem is not ______, it will soon get totally out of hand.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 7
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The trip started early, so we had to get up _______.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 7
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Don’t just sit there watching stupid movies. _____. There’s a lot of things you can do here.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 7
    7. Question
    1 point(s)

    My boss is so dirty. He borrowed my camera and never gave it back. He thought it_____.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

SALES PITCH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: SALES PITCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
LOSE FACE
Tìm hiểu ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh và cách dùng trong thực tế: LOSE FACE. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in the right contexts ...
get hold of oneself myself yourself himself herself nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET HOLD OF ONESELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
EAT CROW
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: EAT CROW. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BORN YESTERDAY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BORN YESTERDAY. Bài tập thực hành ngay. Some popular English dioms and how to use them in real life ...
Off the wall
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: OFF THE WALL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C2,feelings,i-audio,i-one,money,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,rip somebody off and a rip-off là gì,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

B2 Must know

Determiner là gì?

Determiner là gì? Câu trả lời có trong bài này.. Nếu học tiếng Anh một cách bài bản thì phải biết. Có bài tập thực hành ngay.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

Must know Tips & Tricks

Cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ, cho cả trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho một phần của câu, và trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cả một câu hoặc một vài câu.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026