| Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn về sự khác nhau trong cách dùng của fictional | fictitious | fictive, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.
Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng. |
Xem thêm: |
Nguồn:
Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.
Khác biệt:
Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.
Lý do:
Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.
Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.
Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.
Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:
Theo The Chicago Manual of Style:
phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;
So sánh với các từ điển lớn:
gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.
Phát âm:
Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.
Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.
fictional | fictitious | fictive
Theo The Chicago Manual of Style
Nguyên văn:
Fictitious means “imaginary; counterfeit; false” {a fictitious name}.
Fictive means “possessing the talent for imaginative creation” {fictive gift}; it can also be a synonym for fictional but in that sense is a needless variant. Also, anthropologists apply fictive to relationships in which people are treated as family members despite having no bond of blood or marriage {fictive kin}.The Chicago Manual of Style
Lược nghĩa:
fictional: Tính từ
Ý nghĩa:
có liên quan tới sự tưởng tượng – of, relating to, or characteristic of imagination
Tiếng Việt:
Viễn tưởng
Ví dụ:
a fictional story
một câu chuyện viễn tưởng
fictitious: Tính từ
Ý nghĩa:
Tưởng tượng; giả; không thật – imaginary; counterfeit; false
Tiếng Việt:
Hư cấu, giả tạo, giả
Ví dụ:
a fictitious account.
Một tài khoản giả
fictive
Ý nghĩa:
Có tài sáng tạo dựa trên tưởng tượng – possessing the talent for imaginative creation
Ngoài ra, một cách dùng hạn chế nữa của fictive là dùng cho quan hệ họ hàng, với nghĩa: được coi là họ hàng nhưng không cùng huyết thống: fictive kin – họ hàng hư cấu.
Tiếng Việt:
Hư cấu
Ví dụ:
fictive gift
Tài/năng khiếu hư cấu
So sánh với các từ điển every day everyday
Không có gì khác biệt.
Bạn nên xem bài:
Bạn cũng nên xem thêm bài: |









