HAVE BIGGER FISH TO FRY
(cũng dùng: HAVE OTHER FISH TO FRY)
Nghĩa đen:
Có con cá to hơn cần rán (have bigger fish to fry)
Nghĩa rộng:
Có thứ quan trọng hơn, thú vị hơn để làm, để quan tâm (so với một thứ khác) (to have more important or more interesting things to do or attend to).
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Có thứ hay ho hơn, có thứ quan trọng hơn
Ví dụ:
It’s really not worth my time. I’ve got bigger fish to fry!
Điều này thực không đáng để tôi mất thời gian. Tôi có thứ quan trọng hơn để làm.
I want Chris to help me with this project, but he claims he has bigger fish to fry right now.
Tôi muốn Chris giúp tôi làm dự án này, nhưng cậu ấy bảo là cậu ấy có thứ quan trọng hơn phải làm ngay lúc này.
I won’t waste time on your question. I have bigger fish to fry.
Tôi sẽ không mất thời giờ vào câu hỏi của cậu. Tôi có việc quan trọng hơn để làm.
Phiên bản khác:
có thể thay bigger bằng other:
So you aren’t coming out with us tonight? – I suppose so. I’ve got other fish to fry.
Vậy là cậu không đi với chúng tớ tối nay? – Chắc vậy. Tớ có việc khác quan trọng hơn.
I can’t take time for your problem. I have other fish to fry.
Tôi không có thời gian cho vấn đề của cậu. Tôi có việc khác để làm.
Nguồn gốc:
Thành ngữ này có nguồn gốc từ thế kỷ 17. Trong cuốn Memoirs (Hồi ký – xuất bản năm 1660) cuả mình, nhà văn John Evelyn viết: “I fear he has other fish to fry”. Nó có thể còn xuất hiện sớm hơn.
Cách dùng:
Lưu ý:
Không có a trước fish, không có số nhiều của fish
I have a bigger fish to fry
I have bigger fishes to fry.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
bigger fish to fry
other fish to fry
I’ve got bigger fish to fry!
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
