IN GOOD STEAD
Nghĩa đen:
ở một nơi tốt (in good stead)
stead = place.
Cấu trúc đầy đủ là: stand someone in good stead nghĩa là: khiến cho ai đó / cái gì đó ở vào một vị trí tốt trong tương lai.
Nghĩa rộng:
(cái gì đó) hữu ích đối với ai đó hoặc cái gì đó sau này.
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Sẽ hữu ích, giúp ích, có giá trị (cho ai đó, cái gì đó) sau này
Ví dụ:
His language skills will stand him in good stead when he is traveling.
Kỹ năng ngôn ngữ của anh ấy sẽ giúp anh ấy rất nhiều khi đi du lịch. (nghĩa đen: sẽ giúp anh ấy ở vào vị thế tốt khi đi du lịch)
Getting some work experience now will stand you in good stead when you apply for a permanent job.
Việc có kinh nghiệm làm việc ngay từ bây giờ sẽ giúp bạn nhiều khi ứng tuyển vị trí chính thức.
Janet is hoping her internship working in IT will stand her in good stead when she looks for a job, after college.
Janet hy vọng rằng chuyến thực tập trong lĩnh vực IT sẽ giúp ích nhiều khi cô tìm việc làm sau khi ra trường.
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Hay dùng khi nói về: một tài năng, khả năng, kỹ năng, kinh nghiệm sẽ hữu ích cho ai đó trong tương lai.
Collocation thường gặp:
stand/serve/hold somebody in good stead
Cấu trúc:
- stand somebody in good stead for somebody
Getting some work experience now will stand you in good stead for you later.
- stand somebody in good stead when …
Getting some work experience now will stand you in good stead when you apply for a permanent job.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
stand him in good stead
serve him in good stead
hold him in good stead
His language skills will stand him in good stead when he is traveling.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
