ON PINS AND NEEDLES
Nghĩa đen:
Ở trên những cái đinh ghim và những cái kim (on pins and needles)
Pin: cái đinh ghim; needle: cái kim
Nghĩa rộng:
Căng thẳng chờ đợi để xem điều gì đang xảy ra (to be nervously waiting to find out what is going to happen)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Bồn chồn, sốt ruột, căng thẳng, như ngồi trên đống lửa, như ngồi trên tổ kiến lửa, ruột gan như lửa đốt…
Ví dụ:
Don’t keep Margaret on pins and needles – give her a call.
Đừng để Margaret phải sốt ruột – gọi cho cô ấy một tiếng.
Jackie was on pins and needles waiting to hear about her job application.
Jackie sốt ruột chờ kết quả vụ nộp đơn xin việc.
We were on pins and needles until we heard that your plane had landed safely.
Chúng tôi đứng ngồi không yên cho tới khi nghe tin máy bay của cậu hạ cánh an toàn.
Why is Carrie pacing?
She’s waiting for the doctor to call with her test results, so she’s been on pins and needles all day.
Sao Carrie cứ đi đi lại lại thế?
Cô ấy đang chờ bác sỹ thông báo kết quả xét nghiệm, nên cô ấy đứng ngồi không yên suốt cả ngày.
Phiên bản khác:
Sitting on pins and needles
Thành ngữ tương đồng:
on edge, on tenterhooks, keyed up
Hình ảnh:
Hình ảnh thực tế của thành ngữ này là: ai đó đang đứng/ngồi trên những cái ghim, kim. Cảm giác này chắc không nói thì các bạn cũng hiểu.
Một số nguồn giải thích: thành ngữ này phái sinh từ cảm giác tê (tiếng Anh gọi cảm giác này là “pins and needles”) khi máu dồn về chân, tay đang bị lạnh cóng (tiếng Việt có cách nói tương tự về cảm giác này là: “kim châm”, “tê”, “dậm dựt”).
Nhưng thực ra, ngay cả cảm giác “pins and needles” thì cũng xuất phát từ hình ảnh đứng ngồi trên “ghim và kim” mà thôi.
Cách dùng:
Collocation:
Be on pins and needles / sit on pins and needles
Lưu ý:
Pins và needles để ở số nhiều (dĩ nhiên rồi).
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
on pins and needles
Don’t keep Margaret on pins and needles – give her a call.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
