FROM THE HORSE’S MOUTH
Nghĩa đen:
Thẳng đến từ miệng con ngựa (from the horse’s mouth)
Nghĩa rộng:
Từ một nguồn tin đầy đủ và đáng tin cậy (from a well-informed and reliable source)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Từ nguồn tin đáng tin cậy, từ nguồn tin chính thống, từ chính chủ
Ví dụ:
I got that story straight from the horse’s mouth.
Tôi nghe được câu chuyện đó từ một nguồn tin đáng tin cậy.
I have it from the horse’s mouth that he plans to retire next month.
Tôi nghe chắc chắn là ông ấy có kế hoạch nghỉ hưu vào tháng tới.
Martin never did hear exactly what the problem was, straight from the horse’s mouth, but he backed the decision made to call it a day early.
Martin chưa bao giờ nghe được chính xác vấn đề là gì, trực tiếp từ một nguồn tin chính thống, nhưng ông ấy ủng hộ quyết định đã được đưa ra chỉ để làm cho nó xong chuyện.
I never would’ve believed she got expelled from her boarding school, if I hadn’t heard it straight from the horse’s mouth.
Tôi sẽ không bao giờ tin rằng cô ấy bị đuổi khỏi trường nếu tôi chưa nghe được từ nguồn tin chính thống.
How do you know they broke up?
I heard it straight from the horse’s mouth. Right after they had a huge fight, Sandy called to let me know what happened.
Sao cậu biết họ chia tay.
Tôi nghe từ chính chủ mà. Ngay sau khi họ có cuộc ẩu đả dữ dội, Sandy gọi và kể cho tôi biết hết câu chuyện.
Từ đồng nghĩa:
directly: Trực tiếp
first-hand: đầu tiên, thứ nhất, chính chủ
Từ trái nghĩa:
indirectly: gián tiếp
vicariously: gián tiếp
Nguồn gốc:
Thành ngữ này xuất phát từ giới đua ngựa và cá cược. Đây là nói về kỹ thuật xác định tuổi của ngựa nhằm quyết định xem một con ngựa cụ thể nào đó có thể thắng trong cuộc đua hay không. Kỹ thuật này là: xem răng của nó. Straight from the horse’s mouth nghĩa là: quyết định này đến thẳng đến từ mồm con ngựa, chứ không phải qua tư vấn của một người khác, và như vậy thì là đáng tin cậy.
Thành ngữ này xuất hiện từ khoảng những năm 1920.
Ngày nay, nó được sử dụng rộng rãi, không chỉ giới hạn trong việc đua ngựa và giới đua ngựa.
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể dùng trong hầu hết ngữ cảnh, đặc biệt là văn nói, hoặc báo chí. Dĩ nhiên, thành ngữ kiểu này không nên xuất hiện trong các bài viết học thuật.
Dùng như một cụm trạng ngữ.
Cấu trúc:
Hear + it / the story / the news + straight from the horse’s mouth
Get + it / the story / the news + straight from the horse’s mouth
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
straight from the horse’s mouth
I got that story straight from the horse’s mouth.
from the horse’s mouth
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- SPILL THE BEANS
- SPREAD YOURSELF TOO THIN
- TAKE WITH A GRAIN OF SALT
- STRAIGHT FROM THE HORSE’S MOUTH
- SUGARCOAT
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
