Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
UNDER THE WIRE nghĩa là gì
January 8, 2019
|
Willingo

 

UNDER THE WIRE

Nghĩa đen:

Nghĩa đen của under the wire là không rõ ràng.

Nghĩa rộng:

(Cái gì đó xảy ra hoặc được thực hiện) vừa đúng lúc (gần giống với down to the wire, hoặc in the nick of time) – just in time before a deadline

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Sát nút, sát sàn sạn, vừa đúng lúc…

Ví dụ:

The newspaper article was due no later than 4 o’clock and the editor got it in at exactly 3:59. He got it in right under the wire.

Hạn nộp của bài báo là 4 giờ và biên tập nhận được nó vào đúng 3:59. Ông ấy nhận được nó vừa đúng giờ.

The deadline for applying to the university was the last day of March. Rachel procrastinated until it was almost too late, but then she stayed up all night filling out the application and got it in just under the wire.

Hạn đăng ký vào trường là ngày cuối cùng của tháng Ba. Rachel lần lữa mãi tới khi gần như hết hạn, và thế là cô ấy thức trắng đêm hoàn thành đơn đăng ký và nộp ngay trước khi hết hạn.

Thành ngữ tương tự:

in the nick of time; down to the wire

Nguồn gốc:

Có người nói nó liên quan tới trò đua ngựa, trong đó the wire là dấu vạch đích. Nhưng có vẻ không hợp lý lắm. Mặt khác, ý nghĩa của thành ngữ này là: “điều gì đó được làm ngay ở vào phút chót, ngay khi sắp hết hạn”, hàm thêm cả ý “vội vã, phải hoàn thành cho kịp thời hạn”.

Cách dùng:

Không có gì đặc biệt.

Cấu trúc cơ bản:

  • Do something (just) under the wire
  • Something is done (just) under the wire.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

under the wire 

Work was completed just under the wire.   

They got in under the wire just before the entry requirements for the training program changed.  

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • UNDER THE TABLE
  • UNDER THE WEATHER
  • UNDER (SOMEONE’S) THUMB
  • UNDER THE WIRE
  • UNDER A CLOUD

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    Athletes sometimes lied, or took money .

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I hear you’ve been a bit ____. Are you feeling better now?

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    Judges are ____ of the bureaucracy.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I turned in my report just ____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    The cabinet minister left office ____ after a fraud scandal.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I submitted my application at 11:59 PM on the deadline day – just ____. 

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    He’s completely ____. It’s a wonder he dared move out of his room without her permission.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    Although he was not as ill as he had made out to Elaine, he still felt a bit ____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    He was accused of making payments.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    We argued about it, and when I left, I left ____.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

in hot water nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN HOT WATER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TALK A BLUE STREAK nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALK A BLUE STREAK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
put_ones_money_where_ones_mouth_is
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: PUT ONE’S MONEY WHERE ONE’S MOUTH IS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CHANGE OF HEART nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CHANGE OF HEART. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CALL THE SHOTS nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CALL THE SHOTS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CHEW SOMEONE OUT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CHEW SOMEONE OUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-audio,i-one,idioms,people,time

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,sát nút về thời gian tiếng Anh là gì,sát sàn sạt tiếng Anh nói thế nào,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì,UNDER THE WIRE nghĩa là gì trong tiếng Anh,vừa đúng lúc tiếng Anh nói thế nào

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng This – These – That – Those – Đại từ chỉ định

Bài này giới thiệu cách dùng This – These – That – Those (Đại từ chỉ định – Demonstrative pronouns). Một số lưu ý quan trọng.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh hơn nhất của tính từ | Superlative | Cần biết

Giới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn nhất của tính từ. Tổng hợp toàn bộ kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt về so sánh hơn nhất.

B2 Must know Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Động từ nguyên thể | To-Infinitives | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng động từ nguyên thể có “to” – to infinitives trong tiếng Anh. Thông tin đầy đủ. Bài tập điển hình, giải thích cực kỳ chi tiết.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026