Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
BACKHANDED COMPLIMENT, BACK-HANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT
September 20, 2017
|
Willingo


BACKHANDED COMPLIMENT, BACK-HANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT

Nghĩa đen:

Compliment nghĩa là lời khen. Backhand nghĩa là phía mu/lưng bàn tay. Hướng lưng bàn tay về người đối diện là tỏ ý không tôn trọng. Tương tự, tay trái cũng vậy.

(Nhưng có nhiều tổng thống Mỹ thuận tay trái mà, đôi khi họ cũng giơ tay trái để chào đấy thôi).

Nghĩa rộng:

Lời chê nhưng nói theo kiểu khen (a criticism that is phrased in such a way that it appears to be a compliment)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

khen vờ, đá xoáy, cho đi tàu bay giấy…

Ví dụ:

Patricia said she can’t wear fake gold jewelry the way I can, because it turns her skin green. But I think she was giving me a backhanded compliment. She was really letting everyone know that she wears real gold jewelry, and the jewelry I have on is fake.

Patricia bảo rằng cô ấy không thể mang đồ trang sức fake như tôi bởi vì nó sẽ làm da cô ấy trông xanh hơn. Nhưng tôi nghĩ đó chỉ là lời khen vờ. Thực ra, cô ta muốn mọi người biết rằng cô ta dùng đồ xịn còn tôi chỉ toàn đồ giả.

Paul is not a very nice person. He is always giving people backhanded compliments that sound like he is being nice, but in fact, he is really just insulting them.

Paul chẳng tử tế gì. Hắn luôn khen đểu, nghe thì có vẻ tử tế, nhưng kỳ thực hắn chỉ đang sỉ nhục người ta.

So sánh:

damn with faint praise

Cách dùng:

  • Động từ thường dùng trong thành ngữ này: give hoặc pay

Give someone a backhanded compliment

Pay someone a backhanded compliment

  • backhanded hoặc back-handed đều được, nhưng chỉ dùng left-handed, không dùng lefthanded
  • compliment có thể ở dạng số ít (a backhanded compliment) hoặc số nhiều (backhanded compliments)

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Backhanded compliment 

Backhanded compliments 

Left-handed compliment  

Left-handed compliments  

Being polite doesn’t mean giving backhanded compliments  

Paul is not a very nice person. He is always giving people backhanded compliments that sound like he is being nice, but in fact, he is really just insulting them.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BACKHANDED COMPLIMENT
  • FAIR SHAKE, GET/GIVE SOMEONE A FAIR SHAKE
  • BIG FISH IN A SMALL POND
  • LEAD A CHARMED LIFE
  • DUTCH TREAT, GO DUTCH

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    A: Will you let me take you out tonight?

    B: As long as we go Dutch.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    Some people seem to be born into a . No matter what they do, their life seems to be perfect.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    Sine she was so popular and well-known within the walls of her small high school, Jenifer was used to being . Once she started attending a large state university, however, she suddenly realized that it would tak a lot more effort to make friends.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    I’m not asking for special treatment, just give me a at the tryouts.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    John said that he had never seen me looking better. I think he was paying me a .

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    When Tara negotiated with the salesman for a new car, she was afraid, she wasn’t getting a because she was a woman.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    His coarse management style made it evident that he was used to being a . That attitude certainly won’t be tolerated by anyone at this new company.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I don’t want you to pay for my ticket. Let’s ___.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I’d prefer that someone insulted me directly. I hate it when someone pays me a ___, unless it’s a joke.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Which of the options means the same as:

    Is it still considered a date if you go Dutch?

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

hit the wall nghĩa là gì
HIT THE WALL, HIT A WALL nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
get by nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET BY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
FULL OF ONESELF nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FULL OF ONESELF, FULL OF HIMSELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
break a leg là gì
Chúc nhau BREAK A LEG có phải là tệ quá không? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích, cách dùng, bài tập thực hành ...
TAKE IT EASY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: TAKE IT EASY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DRAW THE LINE AT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ: DRAW THE LINE AT (SOMETHING). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,C1,conversation,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

BACKHANDED COMPLIMENT BACK-HANDED COMPLIMENT LEFT-HANDED COMPLIMENT nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ chỉ ngôi – Personal pronouns

Đại từ chỉ ngôi – đại từ xưng hô – đại từ nhân xưng – Personal Pronouns đều là NÓ. Cách dùng và những điểm cần lưu ý khi sử dụng.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Cách dùng cặp liên từ neither … nor

Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ giả | Dummy / expletive pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ giả – Dummy / expletive pronouns. Gồm “there” và “it” với tư cách là các đại từ giả. Có bài tập thực hành

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026